Bỏ qua, tới nội dung

小子

xiǎo zǐ

Phồn thể: 小子

TOCFL 4

Nghĩa

(literary) youngster; (old) young fellow (term of address used by the older generation); (old) I, me (used in speaking to one's elders)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai