Bỏ qua, tới nội dung

小人

xiǎo rénㄒㄧㄠˇ ㄖㄣˊ

Phồn thể: 小人

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

person of low social status (old); I, me (used to refer humbly to oneself); nasty person; vile character

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

NHÂN · 2 nét

người; con người