Bỏ qua, tới nội dung

对称

duì chènㄉㄨㄟˋ ㄔㄣˋ

Phồn thể: 對稱

HSK 6HSK 3.0 · 6

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

symmetry; symmetrical

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỐI · 5 nét

đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp

XỨNG · 10 nét

vừa, xứng, hợp (trong 称心, 对称, 相称)