Bỏ qua, tới nội dung

对岸

duì àn

Phồn thể: 對岸

TOCFL 4

Nghĩa

opposite bank (of a body of water)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỐI · 5 nét

đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp

NGẠN · 8 nét

bờ (sông, hồ, biển)