如意
rú yìㄖㄨˊ ㄧˋ
Phồn thể: 如意
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, danh từ)
as one wants; according to one's wishes; ruyi scepter, a symbol of power and good fortune
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHƯ · 6 nét
như, giống như; ví dụ như; nếu
Ý · 13 nét