如同
rú tóngㄖㄨˊ ㄊㄨㄥˊ
Hán Việt: NHƯ ĐỒNG
Phồn thể: 如同
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
giống như, như là
Văn viết, nghĩa như 好像/像; hay đi với 一样, 一般.
Ví dụ
他待我如同亲兄弟。
tā dài wǒ rú tóng qīn xiōng dì.
Anh ấy đối xử với tôi như anh em ruột.
这里的夜晚如同白天一样热闹。
zhè lǐ de yè wǎn rú tóng bái tiān yí yàng rè nào.
Ban đêm ở đây náo nhiệt như ban ngày.
时间如同流水,一去不回。
shí jiān rú tóng liú shuǐ, yí qù bù huí.
Thời gian như nước chảy, đi rồi không trở lại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHƯ · 6 nét
như, giống như; ví dụ như; nếu
ĐỒNG · 6 nét
giống, như nhau; cùng; với, cùng với