Bỏ qua, tới nội dung

损失

sǔn shīㄙㄨㄣˇ ㄕ

Hán Việt: TỔN THẤT

Phồn thể: 損失

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

tổn thất; thiệt hại; mất mát; bị thiệt

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这场大雨造成了很大的损失。

    zhè chǎng dà yǔ zào chéng le hěn dà de sǔn shī.

    Trận mưa lớn này gây ra thiệt hại nặng nề.

  • 公司今年损失了不少钱。

    gōng sī jīn nián sǔn shī le bù shǎo qián.

    Năm nay công ty bị thiệt không ít tiền.

  • 你不来是你的损失。

    nǐ bù lái shì nǐ de sǔn shī.

    Bạn không đến là thiệt cho bạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔN · 10 nét

THẤT · 5 nét