天地
tiān dìㄊㄧㄢ ㄉㄧˋ
Phồn thể: 天地
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(danh từ)
heaven and earth; world; scope; field of activity
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết
ĐỊA · 6 nét
trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)