Bỏ qua, tới nội dung

天上

tiān shàngㄊㄧㄢ ㄕㄤˋ

Hán Việt: THIÊN THƯỢNG

Phồn thể: 天上

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)

trên trời, trên bầu trời; cõi trời

Ví dụ

  • 天上有很多星星。

    tiān shàng yǒu hěn duō xīng xīng.

    Trên trời có rất nhiều sao.

  • 你看,天上有一架飞机。

    nǐ kàn, tiān shàng yǒu yí jià fēi jī.

    Nhìn kìa, trên trời có một chiếc máy bay.

  • 天上不会掉馅饼。

    tiān shàng bú huì diào xiàn bǐng.

    Không có miếng bánh nào tự rơi từ trên trời xuống.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)