大有可为
dà yǒu kě wéiㄉㄚˋ ㄧㄡˇ ㄎㄜˇ ㄨㄟˊ
Phồn thể: 大有可為
HSK 3.0 · 7–9
大有可为 (dà yǒu kě wéi) nghĩa là with great prospects for the future (idiom); well worth doing.
Nghĩa(động từ)
with great prospects for the future (idiom); well worth doing
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
KHẢ · 5 nét
có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn