Bỏ qua, tới nội dung

大有

dà yǒu

Phồn thể: 大有

TOCFL 4

Nghĩa

there is a great deal of ... (typically followed by a bisyllabic word, as in 大有希望[da4 you3 xi1 wang4]); (literary) bumper harvest; abundance

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại