Bỏ qua, tới nội dung

场面

chǎng miànㄔㄤˇ ㄇㄧㄢˋ

Phồn thể: 場面

HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

scene; spectacle; occasion; situation

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỜNG · 6 nét

lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)