Bỏ qua, tới nội dung

场次

chǎng cì

Phồn thể: 場次

TOCFL 5

Nghĩa

the number of showings of a movie, play etc; screening; performance

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỜNG · 6 nét

lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa

THỨ · 6 nét

lượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)