Bỏ qua, tới nội dung

场合

chǎng héㄔㄤˇ ㄏㄜˊ

Phồn thể: 場合

HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

situation; occasion; context; setting; location; venue

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỜNG · 6 nét

lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa

HỢP · 6 nét

hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)