Bỏ qua, tới nội dung

同步

tóng bùㄊㄨㄥˊ ㄅㄨˋ

Phồn thể: 同步

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ, danh động từ, từ khu biệt)

synchronous; to synchronize; to keep step with

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với

BỘ · 7 nét

bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ