Bỏ qua, tới nội dung

同感

tóng gǎnㄊㄨㄥˊ ㄍㄢˇ

Phồn thể: 同感

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

(have the) same feeling; similar impression; common feeling

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với

CẢM · 13 nét

cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…