Bỏ qua, tới nội dung

同乡

tóng xiāng

Phồn thể: 同鄉

TOCFL 5

Nghĩa

person from the same village, town, or province

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với

HƯƠNG · 3 nét

quê, nông thôn; quê hương; xã (đơn vị hành chính)