Bỏ qua, tới nội dung

合得来

hé de lái

Phồn thể: 合得來

TOCFL 4

合得来 (hé de lái) nghĩa là to get along with well; compatible.

Nghĩa

to get along with well; compatible

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỢP · 6 nét

hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)