合并
hé bìngㄏㄜˊ ㄅㄧㄥˋ
Phồn thể: 合並
HSK 6HSK 3.0 · 6
Nghĩa(động từ, danh động từ)
variant of 合并
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỢP · 6 nét
hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)
TINH · 6 nét
và, đồng thời (văn viết); (trước phủ định) hoàn toàn (không), chẳng hề
Từ liên quan
- 适合 shì hé — hợp, phù hợp, thích hợp
- 符合 fú hé — phù hợp, đúng với, đáp ứng (yêu cầu, tiêu chuẩn, điều kiện)
- 合适 hé shì — vừa, hợp, thích hợp
- 合格 hé gé — đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu, hợp cách
- 集合 jí hé — tập hợp, tập trung (người); (toán) tập hợp
- 合作 hé zuò — hợp tác
- 合同 hé tong — hợp đồng
- 合理 hé lǐ — hợp lý; có lý