联合
lián héㄌㄧㄢˊ ㄏㄜˊ
Hán Việt: LIÊN HỢP
Phồn thể: 聯合
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
liên hợp; liên kết; hợp tác; chung
联合国 = Liên Hợp Quốc.
Ví dụ
两家公司联合开发新产品。
liǎng jiā gōng sī lián hé kāi fā xīn chǎn pǐn.
Hai công ty hợp tác phát triển sản phẩm mới.
这是一次联合演出。
zhè shì yí cì lián hé yǎn chū.
Đây là một buổi biểu diễn chung.
大家联合起来,力量就大了。
dà jiā lián hé qǐ lái, lì liàng jiù dà le.
Mọi người đoàn kết lại thì sức mạnh sẽ lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LIÊN · 12 nét
HỢP · 6 nét
hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)
Từ liên quan
- 联系 lián xì — liên lạc, liên hệ; mối liên hệ
- 联盟 lián méng — alliance; union; coalition
- 联络 lián luò — to get in touch with; to contact; to stay in contact (with); liaison; (math.) connection
- 互联网 Hù lián wǎng — Internet, mạng Internet
- 联想 Lián xiǎng — Lenovo
- 联欢 lián huān — to have a get-together; celebration; party
- 对联 duì lián — rhyming couplet; pair of lines of verse written vertically down the sides of a doorway