Bỏ qua, tới nội dung

动乱

dòng luàn

Phồn thể: 動亂

TOCFL 5

Nghĩa

turmoil; upheaval; unrest

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động

LOẠN · 7 nét

lộn xộn, bừa bộn; rối loạn; bừa, lung tung