Bỏ qua, tới nội dung

权利

quán lìㄑㄩㄢˊ ㄌㄧˋ

Hán Việt: QUYỀN LỢI

Phồn thể: 權利

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

quyền, quyền lợi

Ví dụ

  • 每个孩子都有受教育的权利。

    měi gè hái zi dōu yǒu shòu jiào yù de quán lì.

    Mọi trẻ em đều có quyền được học hành.

  • 你有权利说不。

    nǐ yǒu quán lì shuō bù.

    Bạn có quyền nói không.

  • 工人要了解自己的权利。

    gōng rén yào liǎo jiě zì jǐ de quán lì.

    Công nhân cần hiểu rõ quyền lợi của mình.

Từ hay nhầm

  • 权力 — Cùng âm quánlì: 权力 là quyền lực (của người có chức vụ); 权利 là quyền lợi, quyền được hưởng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUYỀN · 6 nét

quyền, quyền lực; quyền lợi; (cũng là họ Quyền)

LỢI · 7 nét