Bỏ qua, tới nội dung

出国

chū guóㄔㄨ ㄍㄨㄛˊ

Hán Việt: XUẤT QUỐC

Phồn thể: 出國

HSK 3.0 · 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

ra nước ngoài, xuất ngoại

Ví dụ

  • 她明年要出国留学。

    tā míng nián yào chū guó liú xué.

    Năm sau cô ấy sẽ đi du học nước ngoài.

  • 现在出国旅游很方便。

    xiàn zài chū guó lǚ yóu hěn fāng biàn.

    Bây giờ đi du lịch nước ngoài rất tiện.

  • 我第一次出国是去中国。

    wǒ dì yī cì chū guó shì qù zhōng guó.

    Lần đầu tôi ra nước ngoài là đi Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

QUỐC · 8 nét

nước, quốc gia