出售
chū shòuㄔㄨ ㄕㄡˋ
Hán Việt: XUẤT THỤ
Phồn thể: 出售
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
bán, rao bán (trang trọng)
Hay gặp trên biển hiệu, quảng cáo; khẩu ngữ dùng 卖.
Ví dụ
这套房子正在出售。
zhè tào fáng zi zhèng zài chū shòu.
Căn nhà này đang được rao bán.
本店出售各种水果。
běn diàn chū shòu gè zhǒng shuǐ guǒ.
Cửa hàng chúng tôi bán các loại hoa quả.
这种药品不能随便出售。
zhè zhǒng yào pǐn bù néng suí biàn chū shòu.
Loại thuốc này không được bán tùy tiện.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
THỤ · 11 nét
Từ liên quan
- 出租车 chū zū chē — xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
- 出 chū — ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 出现 chū xiàn — xuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出生 chū shēng — sinh ra, ra đời
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra