先驱
xiān qū
Phồn thể: 先驅
TOCFL 5
Nghĩa
to pioneer; pioneer; trailblazer
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊN · 6 nét
trước; trước hết, trước tiên
7 nét
Từ liên quan
- 先生 xiān sheng — ông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáo
- 先 xiān — trước; trước hết, trước tiên
- 首先 shǒu xiān — trước hết, đầu tiên
- 事先 shì xiān — trước, từ trước (khi sự việc xảy ra)
- 祖先 zǔ xiān — tổ tiên
- 领先 lǐng xiān — dẫn đầu, dẫn trước
- 先进 xiān jìn — tiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiến
- 优先 yōu xiān — to have priority; to take precedence