Bỏ qua, tới nội dung

保修

bǎo xiūㄅㄠˇ ㄒㄧㄡ

Phồn thể: 保修

HSK 3.0 · 6

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to promise to keep sth in good repair; guarantee; warranty

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢO · 9 nét

bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria

TU · 9 nét

sửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu