Bỏ qua, tới nội dung

保

Bǎoㄅㄠˇ

Hán Việt: BẢO

Phồn thể: 保

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, từ khu biệt)

bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria

Thường làm thành tố: 保护, 保持, 保证, 保存, 保险.

Ví dụ

  • 多喝热水可以保暖。

    duō hē rè shuǐ kě yǐ bǎo nuǎn.

    Uống nhiều nước ấm giúp giữ ấm cơ thể.

  • 我保你明天就能拿到。

    wǒ bǎo nǐ míng tiān jiù néng ná dào.

    Tôi đảm bảo ngày mai bạn sẽ nhận được.

  • 这个商品保修一年。

    zhè ge shāng pǐn bǎo xiū yì nián.

    Sản phẩm này được bảo hành một năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢO · 9 nét

bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria