Bỏ qua, tới nội dung

作出

zuò chūㄗㄨㄛˋ ㄔㄨ

Hán Việt: TÁC XUẤT

Phồn thể: 作出

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ)

đưa ra, làm ra (quyết định, đóng góp, phản ứng…)

Ví dụ

  • 经理很快作出了决定。

    jīng lǐ hěn kuài zuò chū le jué dìng.

    Giám đốc nhanh chóng đưa ra quyết định.

  • 他为国家作出了很大贡献。

    tā wèi guó jiā zuò chū le hěn dà gòng xiàn.

    Ông ấy đã có nhiều đóng góp cho đất nước.

  • 公司对这件事作出了解释。

    gōng sī duì zhè jiàn shì zuò chū liǎo jiě shì.

    Công ty đã đưa ra lời giải thích về việc này.

Từ hay nhầm

  • 做出 — 作出 thường đi với danh từ trừu tượng (决定, 贡献, 解释); 做出 dùng được cho cả vật cụ thể (做出蛋糕). Hiện nay hai cách viết hay dùng lẫn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÁC · 7 nét

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra