传播
chuán bōㄔㄨㄢˊ ㄅㄛ
Hán Việt: TRUYỀN BÁ
Phồn thể: 傳播
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
truyền bá, lan truyền, phát tán
Ví dụ
这个消息很快就传播开了。
zhè ge xiāo xī hěn kuài jiù chuán bō kāi le.
Tin này nhanh chóng lan truyền ra.
这种病是通过空气传播的。
zhè zhǒng bìng shì tōng guò kōng qì chuán bō de.
Bệnh này lây lan qua không khí.
他们在国外传播中国文化。
tā men zài guó wài zhuàn bō zhōng guó wén huà.
Họ truyền bá văn hóa Trung Quốc ở nước ngoài.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRUYỆN · 6 nét
truyền, chuyền; lan truyền; truyền lại; lây (bệnh); dẫn (điện)
BÁ · 15 nét
Từ liên quan
- 传真 chuán zhēn — fax; gửi fax
- 传统 chuán tǒng — truyền thống; (mang tính) truyền thống
- 宣传 xuān chuán — tuyên truyền; quảng bá; quảng cáo
- 传说 chuán shuō — truyền thuyết; nghe đồn, tương truyền
- 传递 chuán dì — truyền, chuyền, chuyển (đồ vật, thông tin, cảm xúc)
- 传染 chuán rǎn — lây; truyền nhiễm; lây lan
- 流传 liú chuán — lưu truyền; truyền lại; lan truyền
- 遗传 yí chuán — heredity; to inherit (a trait); to pass on (to one's offspring)