Bỏ qua, tới nội dung

传送

chuán sòng

Phồn thể: 傳送

TOCFL 4

Nghĩa

to convey; to deliver; to transmit

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRUYỆN · 6 nét

truyền, chuyền; lan truyền; truyền lại; lây (bệnh); dẫn (điện)

TỐNG · 9 nét

tặng; đưa, giao (hàng); tiễn, đưa (ai đi)