以身作则
yǐ shēn zuò zéㄧˇ ㄕㄣ ㄗㄨㄛˋ ㄗㄜˊ
Phồn thể: 以身作則
HSK 3.0 · 7–9
以身作则 (yǐ shēn zuò zé) nghĩa là to set an example (idiom); to serve as a model.
Nghĩa(động từ)
to set an example (idiom); to serve as a model
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
THÂN · 7 nét
TÁC · 7 nét
TẮC · 6 nét
thì, còn (biểu thị đối lập, văn viết); quy tắc; lượng từ: mẩu, bản (tin, quảng cáo)