Bỏ qua, tới nội dung

代课

dài kè

Phồn thể: 代課

TOCFL 5

Nghĩa

to teach as substitute for absent teacher

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 5 nét

thay, thay mặt; thế hệ, đời; triều đại; thời đại

KHÓA · 10 nét

tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học