Bỏ qua, tới nội dung

人次

rén cìㄖㄣˊ ㄘˋ

Phồn thể: 人次

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(vocab.word.pos.qv)

person-times; visits; classifier for number of people participating

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHÂN · 2 nét

người; con người

THỨ · 6 nét

lượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)