Bỏ qua, tới nội dung

交货

jiāo huò

Phồn thể: 交貨

TOCFL 5

Nghĩa

to deliver goods

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAO · 6 nét

nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)

HÓA · 8 nét

hàng, hàng hóa; (khẩu ngữ, chê) đồ, thằng (蠢货)