Bỏ qua, tới nội dung

交头接耳

jiāo tóu jiē ěrㄐㄧㄠ ㄊㄡˊ ㄐㄧㄝ ㄦˇ

Phồn thể: 交頭接耳

HSK 3.0 · 7–9

交头接耳 (jiāo tóu jiē ěr) nghĩa là to whisper to one another's ear.

Nghĩa(động từ)

to whisper to one another's ear

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAO · 6 nét

nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)

ĐẦU · 5 nét

đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)

TIẾP · 11 nét

đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối

NHĨ · 6 nét