Bỏ qua, tới nội dung

争取

zhēng qǔㄓㄥ ㄑㄩˇ

Hán Việt: TRANH THỦ

Phồn thể: 爭取

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

cố gắng giành; phấn đấu; tranh thủ

Khác tiếng Việt 'tranh thủ' (tận dụng thời gian); 争取 là phấn đấu đạt được.

Ví dụ

  • 我争取今年通过HSK五级。

    wǒ zhēng qǔ jīn nián tōng guò HSK wǔ jí.

    Tôi phấn đấu năm nay đỗ HSK 5.

  • 我们要争取更多的客户。

    wǒ men yào zhēng qǔ gèng duō de kè hù.

    Chúng ta phải giành thêm nhiều khách hàng.

  • 他在努力争取这次机会。

    tā zài nǔ lì zhēng qǔ zhè cì jī huì.

    Anh ấy đang nỗ lực giành lấy cơ hội lần này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRANH · 6 nét

tranh, giành; tranh cãi

THỦ · 8 nét

lấy, nhận; rút (tiền); chọn