Bỏ qua, tới nội dung

举世闻名

jǔ shì wén míngㄐㄩˇ ㄕˋ ㄨㄣˊ ㄇㄧㄥˊ

Phồn thể: 舉世聞名

HSK 6

举世闻名 (jǔ shì wén míng) nghĩa là world-famous (idiom).

Nghĩa(động từ)

world-famous (idiom)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỬ · 9 nét

giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu

THẾ · 5 nét

VĂN · 9 nét

ngửi; nghe (văn viết); tin tức (新闻); (cũng là họ Văn)

DANH · 6 nét

tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)