举世瞩目
jǔ shì zhǔ mùㄐㄩˇ ㄕˋ ㄓㄨˇ ㄇㄨˋ
Phồn thể: 舉世矚目
HSK 6HSK 3.0 · 7–9
举世瞩目 (jǔ shì zhǔ mù) nghĩa là to receive worldwide attention.
Nghĩa(cụm cố định)
to receive worldwide attention
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỬ · 9 nét
giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu
THẾ · 5 nét
17 nét
MỤC · 5 nét
Từ liên quan
- 举行 jǔ xíng — tổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)
- 举办 jǔ bàn — tổ chức (sự kiện, hoạt động)
- 举 jǔ — giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu
- 选举 xuǎn jǔ — bầu cử, bầu chọn
- 举动 jǔ dòng — act; action; activity; move; movement
- 轻而易举 qīng ér yì jǔ — easy; with no difficulty
- 列举 liè jǔ — a list; to list; to enumerate
- 举足轻重 jǔ zú qīng zhòng — to play a critical role (idiom); influential