Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
装trang
- zhuāng HSK 5
giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
Kết quả
- 装zhuāngTRANGgiả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vàoHSK 5 · TOCFL 2
- 装饰zhuāng shìTRANG SỨCtrang trí; đồ trang tríHSK 5 · TOCFL 4
- 装修zhuāng xiūTRANG TUsửa sang, trang trí (nhà cửa, cửa hàng)
- 装备zhuāng bèiequipment; to equip; to outfitHSK 6 · TOCFL 5
- 装卸zhuāng xièto load or unload; to transfer; to assemble and disassembleHSK 6
- 装扮zhuāng bànto decorate; to adorn; to dress up; to disguise oneself
- 装置zhuāng zhìto install; installation; equipment; system; unit; deviceTOCFL 5
- 装潢zhuāng huángto mount (a picture); to dress; to adorn; decorationTOCFL 5
- 装配zhuāng pèito assemble; to fit togetherTOCFL 5
- 装运zhuāng yùnto ship; shipmentTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.