Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

着trước
  • zháo HSK 2

    chạm, bị (lạnh, gió…); bắt lửa; (bổ ngữ) được, trúng; ngủ thiếp (睡着); 着急: sốt ruột

  • zhe HSK 2

    trợ từ động thái: đang (hành động tiếp diễn), trạng thái còn duy trì

  • zhāo

    nước cờ; chiêu, mẹo

  • zhuó

    mặc (áo); tiếp xúc, bám vào; bắt tay vào (着手, 着陆, 着想)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.