Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
着trước
- zháo HSK 2
chạm, bị (lạnh, gió…); bắt lửa; (bổ ngữ) được, trúng; ngủ thiếp (睡着); 着急: sốt ruột
- zhe HSK 2
trợ từ động thái: đang (hành động tiếp diễn), trạng thái còn duy trì
- zhāo
nước cờ; chiêu, mẹo
- zhuó
mặc (áo); tiếp xúc, bám vào; bắt tay vào (着手, 着陆, 着想)
Kết quả
- 着zháoTRƯỚCchạm, bị (lạnh, gió…); bắt lửa; (bổ ngữ) được, trúng; ngủ thiếp (睡着); 着急: sốt ruộtHSK 2 · TOCFL 1
- 着急zháo jíTRƯỚC CẤPsốt ruột, lo lắng, cuống; vội vàngHSK 3 · TOCFL 3
- 着火zháo huǒTRƯỚC HỎAbốc cháy, bị cháy
- 着凉zháo liángTRƯỚC LƯƠNGbị cảm lạnh, nhiễm lạnhHSK 5
- 着迷zháo míto be fascinated; to be captivatedHSK 6
- 着手zhuó shǒuto put one's hand to it; to start out on a task; to set outHSK 6 · TOCFL 5
- 着想zhuó xiǎngto give thought (to others); to consider (other people's needs); also pr. [zháo xiǎng]HSK 6 · TOCFL 5
- 着重zhuó zhòngto put emphasis on; to stressHSK 6 · TOCFL 5
- 着力zhuó lìto put effort into sth; to try really hard
- 着落zhuó luòwhereabouts; place to settle; reliable source (of funds etc); (of responsibility for a matter) to rest with sb; settlement; solution
- 着实zhuó shítruly; indeed; severely; harshly
- 着眼zhuó yǎnto have one's eyes on (a goal); having sth in mind; to concentrateTOCFL 5
- 着眼于zhuóyǎn yúFocus on
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.