Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼nhãn
- yǎn
mắt; lượng từ: cái nhìn, cái liếc; lượng từ: (giếng)
Kết quả
- 眼yǎnNHÃNmắt; lượng từ: cái nhìn, cái liếc; lượng từ: (giếng)
- 眼睛yǎn jingNHÃN TÌNHmắtHSK 2 · TOCFL 1
- 眼镜yǎn jìngNHÃN KÍNHkính đeo mắtHSK 3 · TOCFL 1
- 眼前yǎn qiánNHÃN TIỀNtrước mắt; hiện tại, lúc này
- 眼泪yǎn lèiNHÃN LỆnước mắtTOCFL 3
- 眼光yǎn guānggaze; insight; foresight; vision; way of looking at thingsHSK 6 · TOCFL 3
- 眼看yǎn kànsoon; in a moment; to look on as sth happensTOCFL 5
- 眼色yǎn sèsignal made with one's eyes; meaningful glanceHSK 6
- 眼神yǎn shénexpression or emotion showing in one's eyes; meaningful glance; wink; eyesight (dialect)HSK 6
- 眼下yǎn xiànow; at present; subocular (medicine)HSK 6
- 眼红yǎn hóngto covet; envious; jealous; green with envy; infuriated; furious
- 眼界yǎn jièken; scopeTOCFL 5
- 眼里yǎnliIn the eyes
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.