Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
照chiếu
- zhào
chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo
Kết quả
- 照zhàoCHIẾUchiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theoTOCFL 3
- 照顾zhào guCHIẾU CỐchăm sóc, trông nom; quan tâm, chiếu cốHSK 3 · TOCFL 2
- 照片zhào piànCHIẾU PHIẾNảnh, tấm ảnhHSK 3 · TOCFL 1
- 照相zhào xiàngCHIẾU TƯỚNGchụp ảnhTOCFL 1
- 照常zhào chángCHIẾU THƯỜNGnhư thường lệ, vẫn như bình thườngHSK 5 · TOCFL 4
- 照料zhào liàoto tend; to take care of sbHSK 6
- 照明zhào mínglighting; illumination; to light up; to illuminate
- 照样zhào yàngas before; (same) as usual; in the same manner; still; neverthelessHSK 6
- 照耀zhào yàoto shine; to illuminateHSK 6 · TOCFL 5
- 照应zhào yìngto correlate with; to correspond toHSK 6
- 照办zhào bànto follow the rules; to do as instructed; to play by the book; to comply with a request
- 照例zhào lìas a rule; as usual; usuallyTOCFL 5
- 照相机zhào xiàng jīCHIẾU TƯỚNG CƠmáy ảnh, máy chụp hìnhHSK 3 · TOCFL 1
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.