Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
整chỉnh
- zhěng
cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh
Kết quả
- 整zhěngCHỈNHcả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnhTOCFL 2
- 整理zhěng lǐCHỈNH LÍsắp xếp, dọn dẹp, thu xếp; chỉnh lý (tài liệu)HSK 4 · TOCFL 3
- 整齐zhěng qíCHỈNH TỀngăn nắp, gọn gàng; đều, thẳng hàngHSK 4 · TOCFL 3
- 整个zhěng gèCHỈNH CÁtoàn bộ, cả, suốtHSK 5
- 整体zhěng tǐCHỈNH THỂtổng thể, toàn thể, chỉnh thểHSK 5 · TOCFL 4
- 整整zhěng zhěngCHỈNH CHỈNHtròn, cả, trọn (số lượng)TOCFL 5
- 整顿zhěng dùnto tidy up; to reorganize; to consolidate; to rectifyHSK 6 · TOCFL 5
- 整合zhěng héto conform; to integrate
- 整洁zhěng jiéneatly; tidyTOCFL 4
- 整数zhěng shùwhole number; integer (math.); round figureTOCFL 4
- 整治zhěng zhìto bring under control; to regulate; to restore to good condition; (coll.) to fix (a person); to prepare (a meal etc)
- 整天zhěng tiānall day long; whole day
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.