Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
快khoái
- kuài HSK 2
nhanh; mau lên; sắp (快…了)
Kết quả
- 快kuàiKHOÁInhanh; mau lên; sắp (快…了)HSK 2 · TOCFL 1
- 快乐kuài lèKHOÁI LẠCvui vẻ, hạnh phúcHSK 2 · TOCFL 1
- 快要kuài yàoKHOÁI YẾUsắp, gần (xảy ra)
- 快餐kuài cānKHOÁI XANđồ ăn nhanh, bữa ăn nhanh
- 快递kuài dìKHOÁI ĐỆchuyển phát nhanh; bưu kiện, hàng giao
- 快速kuài sùKHOÁI TỐCnhanh, nhanh chóng, tốc độ caoTOCFL 4
- 快活kuài huohappy; cheerfulHSK 6 · TOCFL 5
- 快捷kuài jiéquick; fast; nimble; agile; (computer) shortcut
- 快车kuài chēexpress (train, bus etc)
- 快点儿kuài diǎn rerhua variant of 快点; to do smh more quickly; Hurry up!
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.