Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
常thường
- Cháng
thường, thường xuyên
Kết quả
- 常ChángTHƯỜNGthường, thường xuyênTOCFL 1
- 常常cháng chángTHƯỜNG THƯỜNGthường, thường xuyênTOCFL 1
- 常见cháng jiànTHƯỜNG KIẾNthường gặp, phổ biến
- 常用cháng yòngTHƯỜNG DỤNGthường dùng, hay dùng
- 常识cháng shíTHƯỜNG THỨCthường thức, kiến thức phổ thông; lẽ thườngHSK 5 · TOCFL 4
- 常规cháng guīcode of conduct; conventions; common practice; routine (medical procedure etc)
- 常年cháng niánall year round; for years on end; average yearHSK 6
- 常温cháng wēnroom temperature; ordinary temperatures
- 常务cháng wùroutine; everyday business; daily operation (of a company)HSK 6
- 常理cháng lǐcommon sense; conventional reasoning and morals
- 常人cháng rénordinary person
- 常态cháng tàinormal state
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.