Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
如như
- rú
như, giống như; ví dụ như; nếu
Kết quả
- 如rúNHƯnhư, giống như; ví dụ như; nếuTOCFL 3
- 如果rú guǒNHƯ QUẢnếu, nếu nhưHSK 3 · TOCFL 1
- 如此rú cǐNHƯ THỬnhư vậy, như thế, đến thếTOCFL 3
- 如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra saoHSK 5 · TOCFL 4
- 如今rú jīnNHƯ KIMngày nay, bây giờ (so với trước kia)HSK 5 · TOCFL 4
- 如同rú tóngNHƯ ĐỒNGgiống như, như làTOCFL 4
- 如下rú xiàNHƯ HẠnhư sauTOCFL 3
- 如实rú shías things really are; realistic
- 如一rú yīconsistent; the same; unvarying
- 如意rú yìas one wants; according to one's wishes; ruyi scepter, a symbol of power and good fortuneTOCFL 3
- 如果说rú guǒ shuōif; if one were to sayTOCFL 4
- 如愿以偿rú yuàn yǐ chángto have one's wish fulfilled
- 如醉如痴rú zuì rú chīlit. as if drunk and stupefied (idiom); intoxicated by sth; obsessed with; mad about sth; also written 如痴如醉
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.