Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
只chỉ
- zhǐ HSK 3
chỉ, chỉ có
- zhī HSK 3
lượng từ: con (động vật nhỏ, chim); chiếc (một trong một đôi: tay, giày)
Kết quả
- 只zhǐCHỈchỉ, chỉ cóHSK 3 · TOCFL 1
- 只能zhǐ néngCHỈ NĂNGchỉ có thể, đành phải
- 只是zhǐ shìCHỈ THỊchỉ là, chẳng qua là; có điều, chỉ có điềuTOCFL 3
- 只有zhǐ yǒuCHỈ HỮUchỉ có; chỉ khi (只有……才……: chỉ khi… mới…)TOCFL 3
- 只好zhǐ hǎoCHỈ HẢOđành phải, buộc phảiHSK 4 · TOCFL 2
- 只要zhǐ yàoCHỈ YẾUchỉ cần, miễn là (只要……就……)HSK 4 · TOCFL 2
- 只得zhǐ déto have no alternative but to; to be obliged toTOCFL 5
- 只顾zhǐ gùsolely preoccupied (with one thing); engrossed; focusing (on sth); to look after only one aspect
- 只管zhǐ guǎnsolely engrossed in one thing; just (one thing, no need to worry about the rest); simply; by all means; please feel free; do not hesitate (to ask for sth)
- 只见zhǐ jiànto see (the same thing) over and over again; to see, to one's surprise, (sth happen suddenly)
- 只不过zhǐ bu guòonly; merely; nothing but; no more than; it's just that ...
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.