只不过
zhǐ bu guòㄓˇ ㄅㄨ˙ ㄍㄨㄛˋ
Phồn thể: 只不過
Nghĩa(phó từ)
only; merely; nothing but; no more than; it's just that ...
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHÍCH · 5 nét
chỉ, chỉ có
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
QUÁ · 6 nét
họ Qua