Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
之chi
- zhī HSK 4
trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
Kết quả
- 之zhīCHItrợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)HSK 4 · TOCFL 4
- 之后zhī hòuCHI HẬUsau, sau khi; sau đóTOCFL 3
- 之间zhī jiānCHI GIANgiữa (hai/nhiều đối tượng); trong khoảng (thời gian)TOCFL 3
- 之前zhī qiánCHI TIỀNtrước, trước khi; trước đâyTOCFL 3
- 之中zhī zhōngCHI TRUNGtrong, trong số, giữa (văn viết); đang trong lúc
- 之类zhī lèiand so on; and suchTOCFL 4
- 之内zhī nèiinside; withinTOCFL 5
- 之外zhī wàioutside; excluding
- 之下zhī xiàunder; beneath; less than
- 之一zhī yīone of (sth); one out of a multitude; one (third, quarter, percent etc)
- 之所以zhī suǒ yǐ(after a noun N and before a predicate P) the reason why N P; Example: 我之所以讨厌他 "the reason why I dislike him (is ...)"TOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.