Bỏ qua, tới nội dung

之内

zhī nèiㄓ ㄋㄟˋ

Phồn thể: 之內

TOCFL 5

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

inside; within

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHI · 3 nét

trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)

NỘI · 4 nét

trong, bên trong, nội (văn viết)